viên mãn

viên mãn

Cuộc sống của họ đạt đến sự viên mãn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu sót: "viên mãn" chỉ trạng thái hoàn hảo, mọi khía cạnh đều được đáp ứng một cách tốt đẹp, không khiếm khuyết.
    • Hoàn toàn thỏa mãn: dùng để diễn tả cảm giác hài lòng sâu sắc, không còn mong muốn thêm.
  2. Danh từ (ít dùng, cổ):

    • Sự hoàn hảo, trạng thái đầy đủ: "viên mãn" được dùng để chỉ một trạng thái lý tưởng, nơi mọi yếu tố đều hòa hợp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cuộc sống của họ thật viên mãn. (Cuộc sống của họ đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu thốn điều .)
    • Sau nhiều nỗ lực, ấy đạt được hạnh phúc viên mãn. ( ấy được niềm vui trọn vẹn, hoàn hảo.)
  • Danh từ:

    • Ông ấy luôn khao khát sự viên mãn trong tâm hồn. (Ông ấy luôn mong muốn trạng thái tinh thần hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viên mãn tình yêu": tình yêu đạt đến mức độ hoàn hảo, không vướng bận.

    • Họ một tình yêu viên mãn, không có thể chia cắt. (Tình yêu của họ trọn vẹn bền chặt.)
  • "viên mãn cuộc đời": cuộc đời đầy đủ ý nghĩa, không hối tiếc.

    • Đến cuối đời, cảm thấy cuộc đời mình thật viên mãn. ( hài lòng với mọi điều đã trải qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Mãn (tính từ): đầy đủ, hết mức.

    • Mãn nguyện: hài lòng, thỏa mãn.
    • Mãn hạn: hết thời hạn.
  • Toàn vẹn (tính từ): nguyên vẹn, không thiếu sót.

    • Sự toàn vẹn lãnh thổ: không bị xâm phạm.
Từ đồng nghĩa
  • Trọn vẹn: đầy đủ, không thiếu phần nào.
  • Hoàn hảo: tốt đến mức không thể chê trách.
  • Đầy đủ: đủ mọi thứ cần thiết.
Thành ngữ liên quan
  • Hạnh phúc viên mãn: hạnh phúc trọn vẹn, không thiếu thốn.

    • Gia đình nơi mang lại hạnh phúc viên mãn. (Gia đình mang đến niềm vui hoàn hảo.)
  • Viên mãn như ý: đạt được mọi điều như mong muốn.

    • Chúc bạn năm mới viên mãn như ý. (Chúc bạn mọi điều tốt đẹp như mong đợi.)